
AT-G22 Hybrid-Electric VTOL Fixed-Wing UAV
- Cấu hình: hybrid-electric VTOL
- Sải cánh: 4,700 mm
- Chiều dài thân: 2,488 mm
Chọn cấu hình phù hợp
Với dự án khảo sát hoặc kiểm tra, hãy so sánh khối lượng và kích thước tải, thời gian bay với tải dự kiến, khu vực cất cánh và điều kiện vận hành. Nêu cảm biến và diện tích cần bao phủ khi hỏi về cấu hình.
Giá và báo giá
Nếu có giá hiển thị, giá đó áp dụng cho cấu hình và mức số lượng được nêu. Hãy yêu cầu báo giá để xác nhận các hạng mục đi kèm, phụ kiện tùy chọn, phí vận chuyển và tổng tiền hiện tại. Tình trạng hàng, giao hàng và điều kiện hỗ trợ sẽ được xác nhận cho đơn hàng của bạn.
Tổng quan sản phẩm
AT-G22 Hybrid-Electric VTOL Fixed-Wing UAV thuộc dòng UAV cánh bằng cất hạ cánh thẳng đứng, thường được dùng cho Tuần tra hạ tầng tuyến tầm xa. Thông số chính: Cấu hình: hybrid-electric VTOL; Sải cánh: 4,700 mm; Chiều dài thân: 2,488 mm. Aerosys Technology cung cấp theo điều kiện EXW từ Hồng Kông; MOQ 1 SET.
VTOL hybrid tải nặng, thời lượng dài với cánh tay mô-tơ nhẹ gộp cả vị trí gắn mô-tơ và kết cấu chịu lực. Buồng tải lớn giúp việc đổi tải nhiệm vụ và bảo dưỡng thực địa đơn giản hơn.
UAV VTOL cánh bằng từ sải cánh 1.3 m đến 4.0 m, gồm cả thân nâng nặng — cất cánh không cần đường băng mà vẫn giữ tầm bay và thời lượng của cánh bằng.
Tính năng chính
- Cấu hình:hybrid-electric VTOL
- Sải cánh:4,700 mm
- Chiều dài thân:2,488 mm
- Chiều cao:1,185 mm
- Khối lượng cất cánh tối đa:60 kg
- Tải trọng động:22 kg
Mức độ phù hợp của cấu hình và ứng dụng
Để yêu cầu báo giá cấu hình, hãy gửi model, số lượng, điểm đến và mục đích dân dụng hoặc thương mại. Xác nhận giao diện, tải trọng và môi trường trước khi đặt hàng.
Thông số lựa chọn đã công bố
- Thông số lựa chọn đã công bố: Cấu hình: hybrid-electric VTOL
- Thông số lựa chọn đã công bố: Sải cánh: 4,700 mm
- Thông số lựa chọn đã công bố: Chiều dài thân: 2,488 mm
- Thông số lựa chọn đã công bố: Chiều cao: 1,185 mm
- Thông số lựa chọn đã công bố: Khối lượng cất cánh tối đa: 60 kg
- Thông số lựa chọn đã công bố: Tải trọng động: 22 kg
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấu hình | hybrid-electric VTOL |
| Sải cánh | 4,700 mm |
| Chiều dài thân | 2,488 mm |
| Chiều cao | 1,185 mm |
| Khối lượng cất cánh tối đa | 60 kg |
| Tải trọng động | 22 kg |
| Tốc độ hành trình | 25 m/s |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 1.6 L/h |
| Trần bay thực tế | 5,000 m |
Tình huống ứng dụng
- Tuần tra hạ tầng tuyến tầm xa
- Đo vẽ và khảo sát diện rộng
- Ứng cứu khẩn cấp và đánh giá thảm họa
- Giám sát hàng hải và biên giới
- Logistics và giao hàng tải nặng
Ứng dụng liên quan
Sản phẩm liên quan
AT-G02 Electric VTOL Fixed-Wing UAV
UAV VTOL cánh bằng chạy điện nhỏ gọn, chế tạo để triển khai diện rộng với chi phí hợp lý. Khối lượng cất cánh tối đa chỉ 14 kg với
AT-G07 Electric VTOL Fixed-Wing UAV
Nền tảng VTOL cánh bằng chạy điện mô-đun cao, không cần dụng cụ, để triển khai và thu hồi nhanh. Thân sợi carbon hàng không giữ tr
AT-G10 Electric VTOL Fixed-Wing UAV
Thiết kế thân liền gồm hai đoạn với càng đáp gắn đuôi, giúp lắp ráp và vận chuyển đơn giản hơn. Hệ động lực tối ưu cho bay ổn định
AT-G10Y Hybrid-Electric VTOL Fixed-Wing UAV
Nền tảng VTOL lai điện hỗ trợ cả cất – hạ cánh thẳng đứng và cất – hạ cánh lăn. Thiết kế an toàn bề mặt điều khiển kép vẫn giữ khả
Tích hợp phổ biến với
G12
Điều khiển từ xa 20 km với màn hình HD 5.5 inch và pin 10.000 mAh. Chạy Android 13 trên nền Qualcomm, giải mã H.264/H.265 bằng phầ
AT-D35 High-Bandwidth MESH Link
Liên kết đất – không 100 km thuộc dòng AEROLINK High-Bandwidth MESH Link. Truyền video bitrate cao với lựa chọn tần số động. Dải h
AT-100D Three-Axis Dual-Light Gimbal
AT-100D là gimbal hai nguồn sáng ổn định con quay ba trục, thiết kế công nghiệp nhỏ gọn và nhẹ, trang bị camera TV zoom quang liên
Câu hỏi thường gặp
Cần kiểm tra gì trước khi chọn mẫu này?
Với dự án khảo sát hoặc kiểm tra, hãy so sánh khối lượng và kích thước tải, thời gian bay với tải dự kiến, khu vực cất cánh và điều kiện vận hành. Nêu cảm biến và diện tích cần bao phủ khi hỏi về cấu hình.
Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?
Gửi mẫu hoặc mã SKU, số lượng, quốc gia nhận hàng và mục đích sử dụng dân sự hoặc thương mại qua biểu mẫu hỏi hàng hoặc các kênh email và WhatsApp hiện có. Hãy nêu cả thiết bị dự định kết nối để chúng tôi trao đổi về cấu hình.
Giá hiển thị có bao gồm mọi cấu hình không?
Nếu có giá hiển thị, giá đó áp dụng cho cấu hình và mức số lượng được nêu. Hãy yêu cầu báo giá để xác nhận các hạng mục đi kèm, phụ kiện tùy chọn, phí vận chuyển và tổng tiền hiện tại. Tình trạng hàng, giao hàng và điều kiện hỗ trợ sẽ được xác nhận cho đơn hàng của bạn.
Yêu cầu báo giá
Gửi model và số lượng — chúng tôi trả lời kèm giá, thời gian giao và bảng thông số.
Gửi yêu cầu







